| MOQ: | 10 tấn |
| Giá: | Please contact customer service |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Túi đóng gói và tấn |
| Thời gian giao hàng: | Khoảng sáu tuần |
| Phương thức thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Năng lực cung cấp: | 100.000 tấn mỗi năm |
| Tên hóa học | Sodium peroxodisulfate / Sodium persulfate |
| Số CAS | 7775-27-1 |
| Công thức phân tử | Na2S2O8 |
| Độ tinh khiết | ≥ 99,0% |
| Sự xuất hiện | Bột tinh thể trắng |
| Oxy hoạt động | ≥ 6,6% |
| PH (1% dung dịch) | 4.0 - 6.0 |
| Chlorua (Cl) | ≤ 0,005% (50 ppm) |
| Sắt (Fe) | ≤ 5 ppm |
| Kim loại nặng (như Pb) | ≤ 10 ppm |
| Mangan (Mn) | ≤ 1 ppm |
| Chất còn lại khi đốt | ≤ 0,05% |
| Vật chất không hòa tan | ≤ 0,01% |
| Độ ẩm | ≤ 0,10% |
| Nồng độ | 150-250 g/l |
| Nhiệt độ | 40-55°C |
| Tỷ lệ khắc (bốm) | 00,5-2,0 μm/phút |
| Khả năng tải đồng | Tối đa 30-40 g/l |
| pH | 4.0-6.0 |
| Cuộc sống trong bồn tắm | 7-14 ngày (tùy thuộc vào sản lượng) |